VÀNG3.471,70 €▼ −0,03 % BẠC44,11 €▼ −0,03 % BẠCH KIM1.288,77 €▼ −0,03 % PALADI896,50 €▼ −0,03 % VÀNG 1 g111,62 €▼ −0,03 % BẠC 1 kg1.418 €▼ −0,03 % EUR/USD1,1166VÀNG/BẠC78,70
VI

Giá vàng theo tuổi: vàng 14K, 18K, 22K, 24K

Vàng theo từng tuổi hôm nay đáng giá bao nhiêu? Giá mỗi gram cho tất cả hợp kim phổ biến.

Hợp kim KaratHàm lượng vàngmỗi gram
Vàng 24K (999) 24 K99,9 %111,51 €
Vàng 22K (916) 22 K91,6 %102,24 €
Vàng 900 (21,6K) 21,6 K90,0 %100,46 €
Vàng 21K (875) 21 K87,5 %97,67 €
Vàng 18K (750) 18 K75,0 %83,71 €
Vàng 14K (585) 14 K58,5 %65,30 €
Vàng 9K (375) 9 K37,5 %41,86 €
Vàng 8K (333) 8 K33,3 %37,17 €

Giá trị nguyên liệu = hàm lượng vàng nguyên chất × giá giao ngay hiện tại. Giá mua thường gặp = giá trị nguyên liệu cộng phí chênh lệch tối thiểu thông thường; giá thực tế tùy cửa hàng.